例句Câu ví dụ
- 1
男性和女性的比重差不多。
nán xìng hé nǚ xìng de bǐ zhòng chà bu duō
Tỷ lệ nam nữ gần như bằng nhau
- 2
女性通常比男性長壽。
nǚxìng tōngcháng bǐ nánxìng chángshòu。
Nữ giới thường sống lâu hơn nam giới
- 3
小櫻喜歡男性的注意。
xiǎo yīng xǐhuan nánxìng de zhùyì。
Cô Sakura thích sự chú ý của nam giới.
