字義Nghĩa
tố — trắng (tơ)máy dịch
sùTỐ
- 1.tơ sống
- 2.trắng
- 3.đơn giản, không trang trí
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
素 (会意。小篆字形。上是垂”,下是糸。糸,丝。织物光润则易于下垂。本义没有染色的丝绸) 同本义 素,白致缯也。--《说文》 纯以素。--《礼记·杂记》 素服哭于库门之外。--《礼记·檀弓》 十三能织素,十四学裁衣。--《玉台新咏·古诗为焦仲卿妻作》 若士必奴,伏尸二人,流血五步,天下缟素,今日是也。--《战国策·魏策》 又如素幭(古代盖在车前横木上的白绸);素服缟冠(丧服,素、缟,指白绘) 用作写字的丝绸或纸张 英骨秀气,洒落毫素。--唐·李白《化城寺大钟铭》 又指用 素sù ⒈没有染色的丝绸~丝。〈引〉白的,没有染色的~衣。 ⒉颜色单纯,不鲜艳~净。 ⒊本来的,不加修饰或做作的~质。朴~。 ⒋事物的基本成分元~。色~。毒~。因~。 ⒌植物类的食品~菜。吃~。 ⒍向来,一向~知。平~。~不往来。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Tố — Một sợi tơ 糸 treo từ cây 龶
字的故事Chuyện chữ
TỐ (素) – mộc mạc: Sợi tơ (糸) vừa rút khỏi kén treo lên cành (龶) — trắng trơn chưa nhuộm, mộc mạc, ăn chay cũng gọi ăn TỐ.
組詞Từ chứa chữ này
- 素食đồ ăn chay
- 素質phẩm chất bên trong
- 素材tư liệu gốc (trong văn học và nghệ thuật)
- 素養tu dưỡng cá nhân
- 素描bức phác thảo
- 素不相識hoàn toàn xa lạ (thành ngữ)
- 素有có
- 素人người không được đào tạo, người thiếu kinh nghiệm
- 素來luôn luôn; luôn luôn (trong quá khứ và hiện tại)
- 素常thường xuyên
- 因素yếu tố
- 要素yếu tố thiết yếu
- 元素thành phần cơ bản của cái gì đó
- 樸素giản dị và đơn giản
- 維生素vitamin
- 激素hormone