系統Hệ thống
連續學習 / Chuỗi ngày
23天
不積跬步,無以至千里。
— 荀子
tơmáy dịch
mìMỊCH
糸 (象形。甲骨文字形,一端象丝束的绪,一端象丝束的头,中间是丝绞。本义 细丝) 同本义 糸,细丝也。象束丝之形。--《说文》 糸mì1.细丝。2.幺。3.微小。4.量词,丝的二分之一。
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
糧 — sợi tơ quấn lại
Ghép từ các phần: