- 1.miêu tả; khắc họa; phác họa

例句Câu ví dụ
- 1
我去看了一幅描繪了天國與地獄的畫。
wǒqù kàn le yī fú miáohuì le tiānguó yǔ dìyù de huà。
Tôi đã xem một bức tranh mô tả thiên đàng và địa ngục
- 2
我不是詩人,無法用一行文字描繪它的美麗。
wǒ bùshì shīrén, wúfǎ yòng yīxíng wénzì miáohuì tā de měilì。
Tôi không phải là nhà thơ, không thể dùng một dòng chữ nào để miêu tả vẻ đẹp của nó