- 1.đền miếu
- 2.nơi thờ cúng tổ tiên
- 3.LT:座[zuo4]
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.hội chợ chùa
- 5.điện thờ lớn của hoàng gia
- 6.thuộc về hoàng gia

例句Câu ví dụ
- 1
我們也去了廟里。
wǒmen yě qù le miào lǐ。
Chúng tôi cũng đã đến đền.
- 2
你敢說那廟是個破廟...你不怕被雷劈了嗎?
nǐ gǎn shuō nà miào shì gě pò miào . . . nǐ bùpà bèi léi pī le ma?
Cậu dám nói ngôi chùa đó là ngôi chùa hoang... cậu không sợ bị sét đánh sao?
- 3
今天既然到了城隍廟,就要嘗嘗本地小吃的味道了。
jīntiān jìrán dàoliǎo ChéngHuáng miào, jiùyào cháng cháng běndì xiǎochī de wèidao le。
Hôm nay既然 đã đến đền Thành Hoàng, thì nên thử hương vị ẩm thực địa phương