字義Nghĩa
đền thờ, miếumáy dịch
miàoMIẾU
- 1.đền miếu
- 2.nơi thờ cúng tổ tiên
- 3.LT:座[zuo4]
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
Nguồn dữ liệu gộp chỉ sự vào hội ý, nên chữ này có thể thuộc chỉ sự 指事.
một công trình kiến trúc 广 chứa bàn thờ 朝
組詞Từ chứa chữ này
- 廟會lễ hội chùa
- 廟宇ngôi đền
- 廟堂miếu thờ tổ tiên của hoàng gia
- 廟主chủ trì đền chùa
- 廟口Miếu Khẩu, khu chợ ở Cơ Long, Đài Loan
- 廟塔đền chùa và bảo tháp
- 廟祝người phục vụ hương khói trong chùa
- 廟號miếu hiệu của hoàng đế Trung Hoa đã qua đời
- 寺廟đền
- 孔廟miếu Khổng Tử
- 宗廟đền miếu
- 岱廟Đền Dai, một ngôi đền ở Sơn Đông thờ thần Núi Thái
- 廊廟triều đình
- 神廟đền thờ