學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
廟祝
廟祝
giản thể:
庙祝
miào
zhù
[ㄇㄧㄠˋ ㄓㄨˋ]
MIẾU CHÚC
1.
người phục vụ hương khói trong chùa
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
祝
zhù
cầu nguyện
慶祝
qìngzhù
ăn mừng
祝福
zhùfú
lời chúc
祝賀
zhùhè
chúc mừng
廟
miào
đền miếu
寺廟
sìmiào
đền
祝願
zhùyuàn
cầu chúc
廟會
miàohuì
lễ hội chùa
逐字解
Từng chữ trong từ
廟
miếu
đền thờ, miếu
祝
chúc
chúc phúc, cầu may mắn
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
廟主
miàozhǔ
chủ trì đền chùa
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
廟祝 nghĩa là gì? · Kaori Dict