例句Câu ví dụ
- 1
摧毀這個寺廟。
cuīhuǐ zhège sìmiào。
Phá hủy ngôi chùa này
- 2
湯姆被趕出寺廟了。
Tāngmǔ bèi gǎnchū sìmiào le。
Tom bị đuổi ra khỏi đền
- 3
這個寺廟是何時造的?
zhège sìmiào shì héshí zào de?
Nhà thờ này được xây dựng khi nào
摧毀這個寺廟。
cuīhuǐ zhège sìmiào。
Phá hủy ngôi chùa này
湯姆被趕出寺廟了。
Tāngmǔ bèi gǎnchū sìmiào le。
Tom bị đuổi ra khỏi đền
這個寺廟是何時造的?
zhège sìmiào shì héshí zào de?
Nhà thờ này được xây dựng khi nào