寺
sì
[ㄙˋ]
TỰ
HSK 6TOCFL 5N
- 1.chùa Phật giáo
- 2.nhà thờ Hồi giáo
- 3.cơ quan chính phủ (cũ)

例句Câu ví dụ
- 1
寺里很安靜。
sì lǐ hěn ān jìng
Chùa rất yên tĩnh
- 2
他去寺里拜佛。
tā qù sì lǐ bài fó
Anh ấy đến chùa lễ Phật.
- 3
我曾住在高圓寺。
wǒ céng zhù zài gāo yuán sì。
Tôi từng sống ở Kouenji