肆
sì
[ㄙˋ]
TỨ
TOCFL 7
- 1.bốn (chữ số phòng chống gian lận trong ngân hàng)
- 2.không kiềm chế
- 3.bừa bãi
Xem 1 nghĩa còn lại
- 4.(văn học) cửa hàng

例句Câu ví dụ
- 1
是誰把窗戶大敞肆開的
shì shéi bǎ chuānghu dà chǎng sì kāi de
Ai đã mở cửa sổ toang ra?
[ㄙˋ]
TỨ

是誰把窗戶大敞肆開的
shì shéi bǎ chuānghu dà chǎng sì kāi de
Ai đã mở cửa sổ toang ra?