例句Câu ví dụ
- 1
那天暴風雪肆虐,雪下得非常大。
nàtiān bàofēngxuě sìnüè, xuě xià de fēicháng dà。
Ngày đó bão tuyết dữ dội, tuyết rơi rất to
- 2
臺風又開始肆虐了。
táifēng yòu kāishǐ sìnüè le。
Bão tố lại bắt đầu hoành hành
- 3
暴風雪肆虐時,必須騎自行車回到公寓。
bàofēngxuě sìnüè shí, bìxū qí zìxíngchē huídào gōngyù。
Trong lúc bão tuyết dữ dội, phải đi xe đạp về căn hộ
