學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

cruel, harsh, oppressivemáy dịch

nüèNGƯỢC

  1. 1.hà khắc
  2. 2.bạo ngược
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

虐〈形〉 (会意。小篆字形。从虍,爪人。即虎足反爪伤人。隶变后省略人”字。本义凶恶,残暴) 同本义 虐,残也。--《说文》 厉王虐,国人谤王。--《国语·周语上》 民之憔悴于虐政,未有甚于此时者也。--《孟子·公孙丑上》 加以官贪吏虐,民日贴妇卖儿,更无休止。--《聊斋志异·促织》 又如虐世(残暴的时代);虐人(残暴凶狠的人);虐暴(暴虐,残暴酷虐);虐焰(残暴的气焰);虐行(残暴的行为);虐刻(残暴苛刻);虐烈(残暴酷烈);虐遇(虐待) 暴烈;险恶 遘厉虐疾。--《书·金縢》。传 虐nüè ⒈残暴,残害暴~。~待。 ⒉灾害,祸害乱~并生。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Một con hổ 虍 lộ ra móng vuốt 彐

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 虐 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict