例句Câu ví dụ
- 1
這是一部虐戀電影。
zhè shì yī bù nüèliàn diànyǐng。
Đây là một bộ phim tình yêu độc hại
- 2
沒有甚麼比看見動物被虐打更能惹起我的怒火。
méiyǒu shén má bǐ kànjiàn dòngwù bèi nüè dǎgēng néng rěqǐ wǒ de nùhuǒ。
Không có điều gì khiến tôi tức giận hơn là nhìn thấy động vật bị đánh đập
- 3
周原伯絞虐其輿臣,使曹逃。
zhōu yuán bà jiǎo nüè qí yú Chén, shǐ Cáo táo。
Tuân nguyên bá trừng phạt đầy tớ của mình, khiến Tào chạy trốn
