- 1.lụa
- 2.vật giống sợi; (ẩm thực) thái sợi hoặc thái chỉ
- 3.lượng từ: một chút (khói,...), một ít,...

例句Câu ví dụ
- 1
他消失了,不留一絲蹤跡。
tā xiāoshī le, bù liú yī sī zōngjì。
Anh ấy biến mất mà không để lại dấu vết nào.
- 2
房間里靜悄悄的,聽不到一絲聲音。
fángjiān lǐ jìngqiāoqiāo de, tīngbudào yī sī shēngyīn。
Phòng im lặng, không nghe thấy tiếng nào.
- 3
我向天地神明發誓我的話絕無一絲虛假。
wǒ xiàng tiāndì shénmíng fāshì wǒ dehuà jué wú yī sī xūjiǎ。
Tôi thề với trời đất thần linh rằng lời nói của tôi tuyệt đối không có chút gian dối nào.