- 1.bún tàu
- 2.bún tinh bột đậu xanh
- 3.bún Trung Quốc
Xem 4 nghĩa còn lại
- 4.bún thủy tinh
- 5.LT: 把[ba3]
- 6.fan (từ mượn)
- 7.người hâm mộ ai đó hoặc điều gì đó

例句Câu ví dụ
- 1
我是你的粉絲。
wǒ shì nǐ de fěnsī。
Tôi là fan của anh
- 2
我是足球的忠實粉絲。
wǒ shì zúqiú de zhōngshí fěnsī。
Tôi là một người hâm mộ bóng đá
- 3
她是意大利歌劇的粉絲。
tā shì Yìdàlì gējù de fěnsī。
Cô là người hâm mộ nhạc opera Ý