學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

bộtmáy dịch

fěnPHẤN

  1. 1.bột
  2. 2.phấn trang điểm
  3. 3.thức ăn làm từ tinh bột; mì hoặc pasta làm từ bất kỳ loại bột nào
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

粉〈名〉 (会意。从米,从分,分亦声。本义米细末。亦指谷类、豆类作物子实的细末) 同本义 粉,傅面者也。--《说文》 藻火粉米。--《书·益稷》。郑注粉米,白米也。” 石崇厕常有十余婢侍列,皆丽服藻饰,置甲煎粉、沉香汁之属,无不毕备。--《世说新语·汰侈》 妆饰用的白色粉末,亦有染成红色者 何平叔美姿仪,面至白,魏明帝疑其傅粉。--《世说新语·容止》 又如脂粉;粉面(傅粉的脸) 泛指细末状物质 用米、豆类或马铃薯等淀粉制 粉 fěn ⒈细末~末。奶~。药~儿。洗衣~。特指化妆品搽香~。涂脂抹~。 ⒉使破碎~碎机。~身碎骨。 ⒊涂抹,抹刷,装饰表面抹~。~刷墙壁。~饰太平。 ⒋浅色的~红。~绿。 ⒌白色的~蝶。~面。 ⒍用米、豆等磨制成的食品米~。豆~。凉~。~条。肥儿~。

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

Phấn — hạt

Ghép từ các phần:

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 粉 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict