粉刷
fěnshuā
[ㄈㄣˇ ㄕㄨㄚ]
PHẤN XOÁT
TOCFL 7

例句Câu ví dụ
- 1
我要粉刷我的房子。
wǒ yào fěnshuā wǒ de fángzi。
Tôi muốn sơn lại ngôi nhà của mình
- 2
她要男孩們粉刷房子。
tā yào nánhái men fěnshuā fángzi。
Cô ấy bắt các cậu bé sơn nhà
- 3
我不需要粉刷圍牆。
wǒ bù xūyào fěnshuā wéiqiáng。
Tôi không cần sơn tường rào