例句Câu ví dụ
- 1
這本書正在印刷。
zhè běn shū zhèng zài yìn shuā
Cuốn sách này đang được in
- 2
這本書在英國印刷。
zhè běn shū zài Yīngguó yìnshuā。
Cuốn sách này được in tại Anh
- 3
雖然有一些印刷錯誤, 但大致上說來, 這是一本好書。
suīrán yǒuyīxiē yìnshuā cuòwù , dàn dàzhì shàng shuō lái , zhè shì yī běn hǎo shū。
Mặc dù có một số lỗi in, nhưng nhìn chung đây là một cuốn sách tốt.
