例句Câu ví dụ
- 1
請幫我打印這份名單。
qǐng bāng wǒ dǎ yìn zhè fèn míng dān
Hãy giúp tôi in danh sách này.
- 2
你有打印機嗎?
nǐ yǒu dǎyìnjī ma?
Ngươi có máy in không?
- 3
這臺打印機太舊了。
zhè Tái dǎyìnjī tài jiù le。
Máy in này quá cũ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
