打算
dǎsuàn
[ㄉㄚˇ ㄙㄨㄢˋ]
ĐẢ TOÁN
HSK 2TOCFL 2V/N

例句Câu ví dụ
- 1
我打算明年出國。
wǒ dǎ suàn míng nián chū guó
Tôi định đi du học năm sau
- 2
假期我打算去旅行。
jià qī wǒ dǎ suàn qù lǚ xíng
Tôi dự định đi du lịch trong kỳ nghỉ
- 3
後年我打算去留學。
hòu nián wǒ dǎ suàn qù liú xué
Năm sau tôi dự định đi du học
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 打ĐẢ (打) – đánh: Bàn tay (扌 thủ) vung búa nện chiếc đinh (丁 đinh) — ĐÁNH chan chát, ẩu ĐẢ.
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.