算
suàn
[ㄙㄨㄢˋ]
TOÁN
HSK 2TOCFL 2V

例句Câu ví dụ
- 1
你算一下一共多少錢。
nǐ suàn yī xià yī gòng duō shǎo qián
Hãy tính xem tổng cộng bao nhiêu tiền
- 2
算我一個.
suàn wǒ yīge .
Tính tôi vào
- 3
這還算什麼!
zhè hái suàn shénme!
Chưa đến nỗi đâu
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.