例句Câu ví dụ
- 1
爆四瓣蒜。
bào sì bàn suàn。
Nổ bốn tép tỏi.
- 2
去爆四瓣蒜。
qù bào sì bàn suàn。
Đi hái bốn tép tỏi
- 3
這不是雞毛蒜皮。
zhèbu shì jīmáosuànpí。
Đây không phải là chuyện nhỏ nhặt
爆四瓣蒜。
bào sì bàn suàn。
Nổ bốn tép tỏi.
去爆四瓣蒜。
qù bào sì bàn suàn。
Đi hái bốn tép tỏi
這不是雞毛蒜皮。
zhèbu shì jīmáosuànpí。
Đây không phải là chuyện nhỏ nhặt