例句Câu ví dụ
- 1
搭車的時候,我通常一隻手抓著頭頂的扶桿站著,但如果腿太痠了,有時候也會坐下來。
dāchē de shíhou, wǒ tōngcháng yī zhī shǒu zhuā zhe tóudǐng de fú gǎn zhàn zhe, dàn rúguǒ tuǐ tài suān le, yǒushíhou yě huì zuòxia lái。
Khi đi tàu, tôi thường đứng với một tay nắm vào tay vịn trên đầu, nhưng nếu chân quá mỏi, có lúc cũng ngồi xuống
- 2
我的肩膀很痠。
wǒ de jiānbǎng hěn suān。
Cánh tay tôi rất đau
