
例句Câu ví dụ
- 1
請計算一下這個月的水費。
qǐng jì suàn yī xià zhè ge yuè de shuǐ fèi
Hãy tính toán hóa đơn nước tháng này
- 2
他計算費用。
tā jìsuàn fèiyòng。
Anh ấy tính toán chi phí
- 3
怎麼計算罩杯?
zěnme jìsuàn zhàobēi?
Thế nào để tính size ngực?
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
- 計KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.