- 1.kế hoạch
- 2.dự án
- 3.chương trình
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.lên kế hoạch
- 5.vạch ra
- 6.LT:個|个[ge4],項|项[xiang4]

例句Câu ví dụ
- 1
我們必鬚在周末以前完成計劃。
wǒ men bì xū zài zhōu mò yǐ qián wán chéng jì huà
Chúng ta phải hoàn thành kế hoạch trước cuối tuần.
- 2
計劃需要調整。
jì huà xū yào tiáo zhěng
Kế hoạch cần điều chỉnh
- 3
他反對這個計劃。
tā fǎn duì zhè ge jì huà
Anh ấy phản đối kế hoạch này
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 計KẾ (計) – tính toán: Lời nói (言) đếm đến mười (十) — tính đi tính lại, KẾ toán, bày mưu KẾ.