例句Câu ví dụ
- 1
其實,我們什麼都不能預算。
qíshí, wǒmen shénme dōu bùnéng yùsuàn。
Thực ra, chúng ta không thể nào dự trù được điều gì
- 2
明年預算的計算是基於今年的成本的。
míngnián yùsuàn de jìsuàn shì jīyú jīnnián de chéngběn de。
Tính toán ngân sách năm sau dựa trên chi phí năm nay
- 3
我們確實有一些更符合您預算價位的產品。
wǒmen quèshí yǒuyīxiē gèng fúhé nín yùsuàn jiàwèi de chǎnpǐn。
Chúng tôi thực sự có một số sản phẩm phù hợp hơn với ngân sách của bạn
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
