學華語Kaori Dict

預算

giản thể: 预算

suàn

ㄩˋ ㄙㄨㄢˋ

DỰ TOÁN

HSK 7-9TOCFL 5N

例句Câu ví dụ

  • 1

    其實,我們什麼都不能預算。

    qíshí, wǒmen shénme dōu bùnéng yùsuàn。

    Thực ra, chúng ta không thể nào dự trù được điều gì

  • 2

    明年預算的計算是基於今年的成本的。

    míngnián yùsuàn de jìsuàn shì jīyú jīnnián de chéngběn de。

    Tính toán ngân sách năm sau dựa trên chi phí năm nay

  • 3

    我們確實有一些更符合您預算價位的產品。

    wǒmen quèshí yǒuyīxiē gèng fúhé nín yùsuàn jiàwèi de chǎnpǐn。

    Chúng tôi thực sự có một số sản phẩm phù hợp hơn với ngân sách của bạn

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

記憶技巧Mẹo nhớ

  • TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

預算 nghĩa là gì? · Kaori Dict