例句Câu ví dụ
- 1
就算下雨,我也去。
jiù suàn xià yǔ wǒ yě qù
Dù có mưa, tôi cũng đi
- 2
你就算不想走也要走。
nǐ jiùsuàn bùxiǎng zǒu yě yào zǒu。
Ngay cả khi anh không muốn đi thì cũng phải đi.
- 3
他就算多忙也會來的。
tā jiùsuàn duō máng yě huì lái de。
Dù bận đến đâu, anh ấy cũng sẽ đến.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 就TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.
- 算TOÁN (算) – tính: Hai tay nâng bàn tính bằng tre (⺮ trúc) gảy lách cách — TÍNH toán từng con số, làm TOÁN.
