學華語Kaori Dict

字義Nghĩa

chính xác, đơn giảnmáy dịch

jiùTỰU

  1. 1.(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì
  2. 2.(sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi
  3. 3.(giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
Giải nghĩa bằng tiếng Trung

就 (会意。京尤会意。京”意为高,尤”意为特别。本义到高处去住) 同本义 就,就高也。从京从尤。尤,异于凡也。--《说文》。桂馥注此言人就高以居也。”孔广居注京,高丘也。古时洪水横流,故高丘之异于凡者人就之。” 靠近;走近;趋向 就,即也。--《广韵》 主人就东阶,客就西阶。--《礼记·曲礼》 不就利,不违害。--《庄子·齐物论》 不知就先,不知就后。--《庄子·大宗师》 禹趋就下风,立而问焉。--《庄子·天地》 夫子休就舍。--《庄子·说剑》 金就砺 就jiù ⒈完成,达到已~。功成业~。 ⒉进入,开始,从事~位。~席。~业。~学。 ⒊接近,靠近~着灯光写字。 ⒋趋向,趁着避祸~福。~便看看。~空走走。 ⒌立刻,紧接着马上~到。她~要去北京。 ⒍便天刚亮雨~停了。 ⒎随,因,顺着~地取材。~事论事。~近乘车。 ⒏只,单,偏偏她~爱绘画。~不信邪,~不怕吓。 ⒐即使,即便~是。你~不说,我也知道。你~是白送给,我也不敢要。 ⒑〈表〉肯定语气的词这~对了。你不去~叫他去。 ⒒随同着吃下去炒肉片~饭。 ⒓ ⒔ ⒕

字源Chiết tự

Hội ý 會意

Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.

chuyên môn

Ghép từ các phần:

字的故事Chuyện chữ

TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.

組詞Từ chứa chữ này

Xem tất cả từ chứa

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

Chữ 就 — bộ thủ, số nét, âm Hán-Việt · Kaori Dict