學
學華語
Kaori Dict
Đăng nhập
學
學華語
Kaori Dict · 當代中文課程
首頁
Trang chủ
課程
Khoá học
複習
Ôn tập
生詞本
Sổ tay
聽力
Nghe
口語
Nói
會話
Hội thoại
閱讀
Đọc
寫作
Viết
詞彙
Từ vựng
備考
Luyện thi
文化
Văn hoá
我的
Tài khoản
系統
Hệ thống
重新載入
Tải lại bản mới nhất
連續學習
/ Chuỗi ngày
23
天
不積跬步,
無以至千里。
— 荀子
Đăng nhập
Tra từ
/
就職
就職
giản thể:
就职
jiù
zhí
[ㄐㄧㄡˋ ㄓˊ]
TỰU CHỨC
HSK 7-9
TOCFL 6
1.
nhậm chức; đảm nhiệm chức vụ
Đăng nhập để lưu vào sổ tay
同字詞
Từ cùng gốc chữ
就
jiù
chỉ có; ít nhất là
成就
chéngjiù
thành tựu
職業
zhíyè
nghề nghiệp; chuyên nghiệp; công việc
就業
jiùyè
tìm được việc làm
就要
jiùyào
sẽ
早就
zǎojiù
đã từ sớm
就是
jiùshì
chính xác; đúng
職工
zhígōng
nhân viên; cán bộ nhân viên; công nhân
逐字解
Từng chữ trong từ
就
tựu
chính xác, đơn giản
職
chức
nghĩa vụ, nghề nghiệp
同音詞
Từ đọc giống, viết khác
救治
jiùzhì
cung cấp chăm sóc đặc biệt (cho bệnh nhân hoặc cây trồng bị bệnh)
久之
jiǔzhī
trong một thời gian dài
久治
Jiǔzhì
huyện Jigzhi hoặc Jiuzhi (tiếng Tây Tạng: gcig sgril rdzong) trong châu tự trị Tây Tạng Golog 果洛州[Guo3 luo4 zhou1], Thanh Hải (trước đây thuộc Tứ Xuyên)
舊制
jiùzhì
hệ thống cũ
舊址
jiùzhǐ
địa điểm cũ; vị trí cũ
舊知
jiùzhī
người quen cũ
記憶技巧
Mẹo nhớ
就
TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.
Trang chủ
Khoá học
Ôn tập
Tra từ
Nghe
就職 nghĩa là gì? · Kaori Dict