就
jiù
[ㄐㄧㄡˋ]
TỰU
HSK 1TOCFL 1Adv
- 1.(sau một mệnh đề giả định) trong trường hợp đó; thì
- 2.(sau một mệnh đề hành động) ngay khi; ngay sau khi
- 3.(giống như 就是[jiu4 shi4]) chỉ; không gì khác ngoài; đơn giản là; chỉ là; chính xác; đúng
Xem 9 nghĩa còn lại
- 4.chỉ có; ít nhất là
- 5.nhiều đến; nhiều như
- 6.tiếp cận; tiến về
- 7.phụ trách; tham gia vào
- 8.(thường theo sau bởi 著|着[zhe5]) tận dụng
- 9.(về thức ăn) ăn cùng
- 10.về; liên quan đến
- 11.(mẫu câu: 就[jiu4] ... 也[ye3] ...) ngay cả nếu ... vẫn ...
- 12.(mẫu câu: 不[bu4] ... 就[jiu4] ...) nếu không ... thì phải ...

例句Câu ví dụ
- 1
差一點兒就好了。
chà yī diǎnr jiù hǎo le
Chỉ còn thiếu một chút
- 2
我們準備一下就走。
wǒ men zhǔn bèi yī xià jiù zǒu
Chúng ta chuẩn bị xong rồi đi
- 3
我上課,下課就回家。
wǒ shàng kè xià kè jiù huí jiā
Tôi đi học, sau khi tan học thì về nhà.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 就TỰU (就) – liền, tới gần: Dọn về sát kinh đô (京 kinh) là TỰU chỗ tốt — nói xong LIỀN làm ngay.