字義Nghĩa
in ấn, dấu, con dấu, dấu hiệumáy dịch
yìnẤN
- 1.in
- 2.đánh dấu
- 3.khắc
YìnẤN
- 1.họ [Yin4]
- 2.viết tắt của 印度[Yin4du4], Ấn Độ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
印 (会意。甲骨文字形。左是手爪,右象跪着的人,合起来表示用手按人使之跪拜。本义官印) 同本义 印,执政所持信也。--《说文》 玺者,印也。印者,信也。--蔡邕《独断》 印,验也。--《苍颉篇》 玺谓之印。--《小尔雅》。按,古上下通曰玺。秦以来,天子诸侯王称玺,独以玉;列侯至二千石曰章,千石至四百石曰印。 每字为一印。--宋·沈括《梦溪笔谈·活板》 密布字印。 每一字皆有数印。 其印自落。 又如印务(有关印章管理和收发文书的工作;也指官印和职务);印券(盖有官印的凭证);印佩(官印);印牌(将印或令 印yìn ⒈图章,戳记~章。校~。盖~。~把子(也〈喻〉政权)。 ⒉痕迹手指~儿。留下烙~。 ⒊彼此符合,互相证明心心相~。~证。 ⒋将文字或图画等留在纸上或器物上~教科书。~报。~刊物。~刷术,是我国古代四大发明之一。 ⒌
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
bàn tay 爪 in dấu mộc 卩
Ghép từ các phần:
組詞Từ chứa chữ này
- 印象ấn tượng (điều gì đó lưu lại trong tâm trí)
- 印刷in ấn
- 印章con dấu
- 印證xác nhận; chứng thực; xác minh
- 印刷術in
- 印記dấu ấn
- 印行in ấn và phát hành
- 印製in ấn
- 印信con dấu chính thức
- 印加Inca (người bản địa Nam Mỹ)
- 打印đóng dấu
- 複印sao chép
- 腳印dấu chân
- 打印機máy in
- 影印tái tạo bằng ảnh
- 烙印đóng dấu (gia súc, v.v.)