字義Nghĩa
con dấumáy dịch
jiéTIẾT
- 1.bộ "tiết" trong chữ Hán (bộ Khang Hy số 26)
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
卩jié亦作"卪"。 ①"节"的古字。 ②古代出使等用作凭证之物
字源Chiết tự
Vẽ lại hình dáng của vật. Nhìn ra được vật thì nhớ được chữ.
Một cuộn giấy hoặc người quỳ
Ghép từ các phần: