字義Nghĩa
cọ, chảimáy dịch
shuāXOÁT
- 1.chải
- 2.sơn
- 3.quét
shuàXOÁT
- 1.chọn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
刷 (形声。本义清扫;揩拭;冲洗) 同本义 刷,刮也。礼有刷巾。--《说文》 刷羽汎清源。--《文选·沈约和谢宣城诗》 旦刷幽燕,昼秼荆越。--颜延之《赫白马赋》 秋刷。--《周礼·凌人》 洗兵海岛,刷马江州。--晋·左思《魏都赋》 又如刷刮(擦拭);刷涤(洗刷;洗除);刷刨(刮擦;刷拭);刷剃(擦眼泪) 清除;洗雪 王虽东取地于越,不足以刷耻。--《史记·楚世家》 欲刷耻改行。--《汉书·武帝纪》 刷会稽之耻。--班固《汉书》 又如刷淤(清除淤泥);刷剔(删汰) 刷抹;涂 刷shuā ⒈清除或涂抹东西的用具,用成束的毛、棕或尼龙等制成牙~。棕毛~。鞋~子。 ⒉用刷子等清洗或涂抹~牙。~洗。~碗。~墙壁。 ⒊淘汰他在第二轮比赛中被~掉了。 ⒋像声词。同"唰" ~ ~ ~下雨了。 ⒌ 刷shuà
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Người 尸 cúi người với khăn 巾
組詞Từ chứa chữ này
- 刷子bàn chải
- 刷牙đánh răng
- 刷新cải tiến
- 刷卡sử dụng thẻ tín dụng (hoặc thẻ quẹt, thẻ thông minh, v.v.)
- 刷入nạp vào
- 刷劇cày phim (truyền hình)
- 刷單tạo giao dịch giả để lừa một nền tảng trực tuyến thương mại (nền tảng thưởng cho người dùng thực hiện nhiều giao dịch)
- 刷夜thức suốt đêm; thức trắng đêm
- 刷屏làm loạn màn hình (trên diễn đàn Internet, v.v.)
- 刷扣đánh đàn theo hợp âm (Đài Loan)
- 牙刷bàn chải đánh răng
- 印刷in ấn
- 印刷術in
- 洗刷lau chùi sạch
- 粉刷sơn
- 刷機thay thế firmware (trên thiết bị di động)