刷新
shuāxīn
[ㄕㄨㄚ ㄒㄧㄣ]
XOÁT TÂN
HSK 7-9V
- 1.cải tiến
- 2.tân trang
- 3.làm mới (cửa sổ máy tính)
Xem 2 nghĩa còn lại
- 4.viết trang mới (trong lịch sử)
- 5.phá vỡ (kỷ lục)

例句Câu ví dụ
- 1
他刷新了百米短跑的世界紀錄。
tā shuāxīn le bǎimǐ duǎnpǎo de shìjièjìlù。
Anh ấy đã phá kỷ lục thế giới 100m
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 新TÂN (新) – mới: Vung rìu (斤 cân) đốn cây tươi (亲) — gỗ vừa chặt còn thơm nhựa, MỚI tinh, TÂN binh vừa đến.