學華語Kaori Dict

粉碎

fěnsuì

ㄈㄣˇ ㄙㄨㄟˋ

PHẤN TOÁI

HSK 7-9TOCFL 6Adj/V
  1. 1.nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành

例句Câu ví dụ

  • 1

    她把信撕得粉碎。

    tā bǎ xìn sī de fěnsuì。

    Cô ấy đã xé thư thành từng mảnh

  • 2

    要把你的羽翼撕得粉碎丟棄

    yào bǎ nǐ de yǔyì sī de fěnsuì diūqì

    Hãy xé tan đôi cánh ngươi và vứt bỏ

  • 3

    車頭的擋風玻璃被砸至粉碎。

    chē tóu de dǎngfēngbōli bèi zá zhì fěnsuì。

    Kính thước chắn gió phía trước xe bị vỡ vụn

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

粉碎 nghĩa là gì? · Kaori Dict