粉碎
fěnsuì
[ㄈㄣˇ ㄙㄨㄟˋ]
PHẤN TOÁI
HSK 7-9TOCFL 6Adj/V
- 1.nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành

例句Câu ví dụ
- 1
她把信撕得粉碎。
tā bǎ xìn sī de fěnsuì。
Cô ấy đã xé thư thành từng mảnh
- 2
要把你的羽翼撕得粉碎丟棄
yào bǎ nǐ de yǔyì sī de fěnsuì diūqì
Hãy xé tan đôi cánh ngươi và vứt bỏ
- 3
車頭的擋風玻璃被砸至粉碎。
chē tóu de dǎngfēngbōli bèi zá zhì fěnsuì。
Kính thước chắn gió phía trước xe bị vỡ vụn