字義Nghĩa
vỡmáy dịch
suìTOÁI
- 1.(động từ ngoại động hoặc nội động) vỡ thành mảnh; đập vỡ; vụn vỡ
- 2.bị vỡ; rời rạc; lung tung
- 3.lắm lời
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
碎 (形声。从石,卒声。石”是汉字部首之一,从石”的字与石头有关。本义破碎) 同本义 碎,细破也。--《广韵》 拊之不时,则缺衔毁首碎胸。--《庄子·人间世》 毂已破碎。--《荀子·法行》 不敢以全物予之,为其碎之之怒也。--《列子·黄帝犊 大王必欲急臣,臣头今与璧俱碎于柱矣。--《史记·廉颇蔺相如列传》 又如碎首(撞碎其头);碎折(破碎断裂);碎扯百裂(撕裂得粉碎);碎身粉骨(身体粉碎。指死亡) 因极度忧伤而感到心痛难忍 碎 琐细;繁杂 碎suì ⒈完整的东西破裂成小块、细片破~。粉~。花瓶打~了。 ⒉零星,琐屑~纸。~布。琐~事。 ⒊说话繁絮闲言~语。她就是嘴~。
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Ở chữ này, 石 (thạch) chỉ nghĩa, 卒 [zú] chỉ âm.
Tuý - Đá
組詞Từ chứa chữ này
- 碎裂vỡ vụn
- 碎催tay sai
- 碎塊mảnh vỡ
- 碎屍thi thể bị phân xác
- 碎屑mảnh vụn
- 碎形phân dạng (toán)
- 碎念xem 碎碎念[sui4 sui4 nian4]
- 碎掉đánh rơi vỡ
- 碎末vệt nhỏ
- 碎步bước nhỏ nhanh
- 破碎đập vỡ thành mảnh
- 粉碎nghiền nát; đập vỡ; làm tan tành
- 心碎đau lòng
- 瑣碎nhỏ nhặt
- 零碎rời rạc và chắp vá
- 支離破碎tan tác và vỡ vụn (thành ngữ)