
例句Câu ví dụ
- 1
不要對這樣瑣碎的問題過分擔心了。
bùyào duì zhèyàng suǒsuì de wèntí guòfèn dānxīn le。
Đừng lo lắng quá nhiều về những vấn đề nhỏ nhặt như vậy
- 2
我習慣於收集瑣碎的物件,像是集市上賣的香膏,小蠟燭與燭臺,只要是那種小巧又可愛的東西,我都會很喜歡。
wǒ xíguàn yú shōují suǒsuì de wùjiàn, xiàng shì jíshì shàng mài de xiāng gāo, xiǎo làzhú yǔ zhútái, zhǐyào shì nàzhǒng xiǎoqiǎo yòu kěài de dōngxi, wǒ dūhuì hěn xǐhuan。
Tôi quen với việc thu thập những vật nhỏ bé, như là những loại膏 thơm bán ở chợ, những cây nến nhỏ và những chiếc đèn nến, bất cứ thứ gì nhỏ xinh và đáng yêu, tôi đều rất thích.