例句Câu ví dụ
- 1
仔細檢查後發現,該頭骨被重擊碎裂。
zǐxì jiǎnchá hòu fāxiàn, gāi tóugǔ bèi zhòngjī suìliè。
Sau khi kiểm tra kỹ, phát hiện ra hộp sọ bị đập vỡ thành nhiều mảnh
- 2
門納德能聽到他的牙齒碎裂的聲音。
mén Nà dé néng tīngdào tā de yáchǐ suìliè de shēngyīn。
Mennad có thể nghe thấy tiếng răng mình vỡ vụn.
- 3
進一步的檢查發現頭骨受到劇烈的撞擊而碎裂。
jìnyībù de jiǎnchá fāxiàn tóugǔ shòudào jùliè de zhuàngjī ér suìliè。
Kiểm tra thêm cho thấy hộp sọ đã bị va đập mạnh và vỡ vụn
