字義Nghĩa
tách, nứt, vỡmáy dịch
lièLIỆT
- 1.tách
- 2.nứt
- 3.vỡ
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
裂〈动〉 裂巴 裂 〈名〉 (会意。从衣,从列,列亦声。本义裁剪后的丝绸残余) 同本义 裂,缯余也。--《说文》 垂带而厉(裂)。--《诗·小雅·都人士》 纪裂繻,公谷以履为之。--《左传·隐公二年》 又如裂繻(汉制,裂缯帛为符信,凭以出入关隘) 裂缝 两相邻部分连接处形成的线或沟;常指裂开而成的线 裁剪;扯裂 裂liě〈方〉东西的两部分向两边分开他~着衣服,没有扣。 裂liè ⒈破开,开了缝破~。~开。~缝。~痕。脚冻~了。 ⒉裁,剪~裳帛。〈引〉分,割~地。四分五~。
字源Chiết tự
Ghép nghĩa của các phần lại, như 好 là 女 bên 子.
vải
組詞Từ chứa chữ này
- 裂縫vết nứt
- 裂痕vết nứt
- 裂化cracking (chưng cất phân đoạn dầu)
- 裂口rò rỉ
- 裂殖phân liệt-
- 裂片mảnh vỡ
- 裂璺vết nứt
- 裂紋vết nứt
- 裂罅rạn nứt
- 裂解quá trình nhiệt phân
- 分裂chia rẽ
- 破裂vỡ; rạn nứt
- 斷裂gãy
- 撕裂xé rách
- 碎裂vỡ vụn
- 決裂rách vỡ