例句Câu ví dụ
- 1
布裂了。
bù liè le
Vải đã rách
- 2
我的車撞到了一只鳥,擋風玻璃裂了。
wǒ de chē zhuàng dàoliǎo yī zhǐ niǎo, dǎngfēngbōli liè le。
Xe của tôi đã va vào một con chim, kính chắn gió vỡ rồi
- 3
我的網球拍裂了,所以我把它拿去修了。
wǒ de wǎngqiú pāi liè le, suǒyǐ wǒ bǎ tā ná qù xiū le。
Đòn bẩy tennis của tôi bị nứt, vì vậy tôi mang nó đi sửa
