烈
liè
[ㄌㄧㄝˋ]
LIỆT
TOCFL 6
- 1.nồng nhiệt
- 2.mãnh liệt
- 3.dữ dội
Xem 5 nghĩa còn lại
- 4.nghiêm nghị
- 5.chính trực
- 6.hy sinh vì nghĩa
- 7.võ công
- 8.thành tựu

例句Câu ví dụ
- 1
這種威士忌太烈了。
zhèzhǒng wēishìjì tài liè le。
Loại rượu vang này quá mạnh
- 2
轟轟烈烈地在一起。
hōnghōnglièliè de zàiyīqǐ。
Hòa thuận và rộn ràng bên nhau.
- 3
這瓶威士忌太烈了。
zhè píng wēishìjì tài liè le。
Loại rượu vang này quá mạnh