學華語Kaori Dict

liè

ㄌㄧㄝˋ

LIỆT

TOCFL 6
  1. 1.nồng nhiệt
  2. 2.mãnh liệt
  3. 3.dữ dội
Xem 5 nghĩa còn lại
  1. 4.nghiêm nghị
  2. 5.chính trực
  3. 6.hy sinh vì nghĩa
  4. 7.võ công
  5. 8.thành tựu

例句Câu ví dụ

  • 1

    這種威士忌太烈了。

    zhèzhǒng wēishìjì tài liè le。

    Loại rượu vang này quá mạnh

  • 2

    轟轟烈烈地在一起。

    hōnghōnglièliè de zàiyīqǐ。

    Hòa thuận và rộn ràng bên nhau.

  • 3

    這瓶威士忌太烈了。

    zhè píng wēishìjì tài liè le。

    Loại rượu vang này quá mạnh

Xem thêm câu ví dụ

同字詞Từ cùng gốc chữ

逐字解Từng chữ trong từ

同音詞Từ đọc giống, viết khác

Dữ liệu từ điển từ nguồn mở: CVDICT, CC-CEDICT, Unihan, Make Me a Hanzi, HSK 3.0, TOCFL, 中华新华字典, Tatoeba; tiếng Nhật: JMdict, KANJIDIC2 (EDRDG), jlpt-word-list — xem giấy phép. Phần nghĩa tiếng Việt kế thừa giấy phép CC BY-SA của CVDICT và EDRDG.

Phần giáo trình 當代中文課程 thuộc bản quyền Đại học Sư phạm Đài Loan, chỉ dành cho người học đã đăng nhập và không được dùng cho mục đích thương mại.

烈 nghĩa là gì? · Kaori Dict