- 1.dữ dội; cấp tính; nghiêm trọng; mãnh liệt

例句Câu ví dụ
- 1
進一步的檢查發現頭骨受到劇烈的撞擊而碎裂。
jìnyībù de jiǎnchá fāxiàn tóugǔ shòudào jùliè de zhuàngjī ér suìliè。
Kiểm tra thêm cho thấy hộp sọ đã bị va đập mạnh và vỡ vụn
- 2
有時候你在劇烈運動時會感覺側腰在痛,但真正痛的地方其實是肺。
yǒushíhou nǐ zài jùliè yùndòng shí huì gǎnjué cè yāo zài tòng, dàn zhēnzhèng tòng de dìfāng qíshí shì fèi。
Đôi khi trong lúc vận động mạnh bạn sẽ cảm thấy đau ở vùng hông, nhưng thực ra nơi thực sự đau là phổi