- 1.mạnh mẽ; dữ dội

例句Câu ví dụ
- 1
中午的陽光很強烈。
zhōng wǔ de yáng guāng hěn qiáng liè
Ánh nắng trưa rất mạnh
- 2
那個感情非常強烈。
nàge gǎnqíng fēicháng qiángliè。
Cảm xúc đó rất mạnh mẽ
- 3
我們吃甜點的時候,去那個國家旅游的願望更強烈了。
wǒmen chī tiándiǎn de shíhou, qù nàge guójiā lǚyóu de yuànwàng gèng qiángliè le。
Khi chúng ta ăn món tráng miệng, mong muốn du lịch đến quốc gia đó càng mạnh mẽ hơn