- 1.kiên cường
- 2.mạnh mẽ

例句Câu ví dụ
- 1
他是一個堅強的人。
tā shì yī ge jiān qiáng de rén
Anh ấy là một người kiên cường
- 2
生活很艱苦,但他很堅強。
shēng huó hěn jiān kǔ dàn tā hěn jiān qiáng
Cuộc sống rất gian khổ, nhưng anh ấy rất kiên cường
- 3
我不夠堅強。
wǒ bùgòu jiānqiáng。
Tôi không đủ mạnh mẽ.