- 1.nhấn mạnh (một tuyên bố)
- 2.nhấn mạnh

例句Câu ví dụ
- 1
老師強調了這個重點。
lǎo shī qiáng diào le zhè ge chóng diǎn
Giáo viên nhấn mạnh điểm này
- 2
我想特別強調這一點。
wǒ xiǎng tèbié qiángdiào zhè yīdiǎn。
Tôi muốn nhấn mạnh điểm này đặc biệt.
- 3
他強調了教育的重要性。
tā qiángdiào le jiàoyù de zhòngyàoxìng。
Anh ấy nhấn mạnh tầm quan trọng của giáo dục