
例句Câu ví dụ
- 1
計劃需要調整。
jì huà xū yào tiáo zhěng
Kế hoạch cần điều chỉnh
- 2
價格要相應地調整。
jià gé yào xiāng yìng dì tiáo zhěng
Giá cả cần điều chỉnh tương ứng
- 3
公司調整了編制。
gōng sī tiáo zhěng le biān zhì
Công ty đã điều chỉnh biên chế
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 整CHỈNH (整) – sửa cho ngay: Roi lệnh (敕) quất xuống, hàng lối lập tức ngay chính (正) — CHỈNH đốn lại toàn bộ, chỉnh tề.