字義Nghĩa
có trật tự, gọn gàng, sạch sẽmáy dịch
zhěngCHỈNH
- 1.(hình thức liên kết) toàn bộ; hoàn chỉnh; toàn thể; (trước lượng từ) toàn bộ; (trước hoặc sau số + lượng từ) chính xác
- 2.(hình thức liên kết) gọn gàng; ngăn nắp; chỉnh tề
- 3.(hình thức liên kết) sắp xếp; chỉnh đốn
Giải nghĩa bằng tiếng Trung
整 (会意兼形声。从攴从束从正,正亦声。攴是敲打,束是约束,使之归于正∠起来表示整齐。本义整齐) 同本义 整,齐也。--《说文》 整设于屏外。--《礼记·月令》。注整,正列也。” 以乱易整,不武。--《左传·僖公三十年》 又如整娖(整齐,条理分明);整立(整齐地矗立);整扮(打扮整齐);整设(整齐阵列);整蔚(整齐而华丽) 端正,端庄 王夷甫容貌整丽,妙于谈玄。--《世说新语》 又如整心(正心,端正思想);整秀(端庄俊秀);整身(身体端正,穿戴整齐);整美(端正美好) 整个;完整;全部在内 整zhěng ⒈不乱,有秩序~齐。~洁。 ⒉全的,不残缺~体。~天~夜。~套设备。完~无缺。 ⒊收拾,使有条理,使健全或正常起来~理。~顿。~训。~风。~饬。 ⒋弄,搞,治理莫把书~坏了。~修。~治。 ⒌使吃苦头~人终害己。 ⒍ ⒎
字源Chiết tự
Một phần chỉ nghĩa, một phần chỉ âm — kiểu chữ đông nhất, đoán được cách đọc.
Trật tự
字的故事Chuyện chữ
CHỈNH (整) – sửa cho ngay: Roi lệnh (敕) quất xuống, hàng lối lập tức ngay chính (正) — CHỈNH đốn lại toàn bộ, chỉnh tề.
組詞Từ chứa chữ này
- 整理sắp xếp
- 整體thực thể toàn bộ
- 整天cả ngày
- 整齊ngăn nắp
- 整整toàn bộ
- 整個toàn bộ
- 整頓sắp xếp lại
- 整治đưa vào kiểm soát
- 整合tuân thủ
- 整潔gọn gàng
- 完整hoàn chỉnh
- 調整điều chỉnh
- 工整làm tinh xảo
- 整數số nguyên
- 重整tái cơ cấu
- 整修sửa chữa