例句Câu ví dụ
- 1
他整天整整忙了十二個小時。
tā zhěng tiān zhěng zhěng máng le shí èr gè xiǎo shí
Anh ấy bận rộn suốt mười hai giờ một ngày
- 2
她哭了整整一晚。
tā kū le zhěngzhěng yī wǎn。
Cô ấy khóc suốt cả đêm
- 3
他講了整整一小時。
tā jiǎng le zhěngzhěng yī xiǎoshí。
Anh ấy nói trong suốt một giờ
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 整CHỈNH (整) – sửa cho ngay: Roi lệnh (敕) quất xuống, hàng lối lập tức ngay chính (正) — CHỈNH đốn lại toàn bộ, chỉnh tề.
