工整
gōngzhěng
[ㄍㄨㄥ ㄓㄥˇ]
CÔNG CHỈNH
HSK 7-9TOCFL 7Adj
- 1.làm tinh xảo
- 2.thực hiện một cách cẩn thận và gọn gàng

例句Câu ví dụ
- 1
大多數中國小孩初學漢字,會使用印有方格的特殊冊子,可以輔助工整書寫。
dàduōshù Zhōngguó xiǎohái chū xué hànzì, huì shǐyòng yìn yǒufāng gé de tèshū cèzi, kěyǐ fǔzhù gōngzhěng shūxiě。
Hầu hết trẻ em Trung Quốc khi mới học chữ Hán thường sử dụng cuốn vở đặc biệt in lưới phương, giúp viết chữ gọn gàng
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
同音詞Từ đọc giống, viết khác
記憶技巧Mẹo nhớ
- 工CÔNG (工) – công việc: Cây thước thợ hình chữ I nối trời với đất — dụng cụ của người thợ, làm CÔNG việc.
- 整CHỈNH (整) – sửa cho ngay: Roi lệnh (敕) quất xuống, hàng lối lập tức ngay chính (正) — CHỈNH đốn lại toàn bộ, chỉnh tề.