整修
zhěngxiū
[ㄓㄥˇ ㄒㄧㄡ]
CHỈNH TU
TOCFL 6
- 1.sửa chữa
- 2.tân trang
- 3.cải tạo
Xem 3 nghĩa còn lại
- 4.trang bị lại
- 5.vá sửa
- 6.xây dựng lại

例句Câu ví dụ
- 1
我可能也會購買整修品。
wǒ kěnéng yě huì gòumǎi zhěngxiū pǐn。
Tôi có thể cũng sẽ mua sản phẩm đã sửa chữa.
同字詞Từ cùng gốc chữ
逐字解Từng chữ trong từ
記憶技巧Mẹo nhớ
- 整CHỈNH (整) – sửa cho ngay: Roi lệnh (敕) quất xuống, hàng lối lập tức ngay chính (正) — CHỈNH đốn lại toàn bộ, chỉnh tề.